Đối tác chiến lược của

noi that hoa phat

Chống thấm | Thi công chống thấm | Vật liệu chống thấm | Sửa chữa công trình | Vật liệu sửa chữa - Bảo vệ bê tông | Thi công lớp phủ Polyurea | Chống thấm tầng hầm Topdown | Chống thấm bể xử lý nước thải | Gia cường kết cấu CFRP | Keo neo thép

Vật liệu cách nhiệt, chống nóng

Phun pu cách nhiệt-QuocThangCoVẬT LIỆU PHUN TẠO LỚP XỐP CÁCH ÂM - CÁCH NHIỆT
POLYURETHANE SPRAY FOAM - KOREA
THÔNG SỐ KỸ THUẬT
Sử dụng: Vật liệu cách nhiệt cho nhà ở, nhà máy, xây dựng, bệnh viện, khách sạn và kết cấu xây dựng nói chung.
Vật liệu cách nhiệt cho kho lạnh, trao đổi nhiệt, và xây dựng tầng hầm.
Vật liệu cách nhiệt cho chăn nuôi, trang trại gia cầm, xây dựng tạm thời, và các bể chứa, bồn lưu nhiệt..v/v.

Đặc điểm
Tuyệt vời trong cách nhiệt, kháng hóa chất, và sức mạnh bám dính vào bề mặt.
Độ bền cơ học, độ bền, và trọng lượng nhẹ.
Đồng nhất và tế bào bọt liên tục có thể được tạo ra.
Do ứng dụng dễ dàng của nó, nó có thể dễ dàng áp dụng cho các cấu trúc phức tạp hoặc các bộ phận.
Sự lựa chọn khác nhau của các sản phẩm thích hợp cho các ứng dụng khác nhau.
Khả năng làm việc hiệu quả thông qua kiểm soát phản ứng theo mùa.
Có thể áp dụng Polyurea, lai, hoặc RIM như là lớp phủ bảo vệ bền chắc cho lớp xốp dưới ánh nắng ngoài trời.
Hướng dẫn
Gồm hai phần:
Một phần: A Isocyanate
Một phần B: Polyol
Tỷ lệ pha trộn: 1: 1
Đặc điểm của thành phần  A part : Isocyanate

Product Item

SF-ISO = Polymeric-MDI

Color

Dark Brown

Viscosity (cps/20℃)

150 ~ 250

Specific Gravity (20℃)

1.23 ~ 1.25

NCO%

31.0 ± 0.5

Đặc điểm của thành phần B part (Hardener) : Polyo

Product Item

SSF-100

SSF-200

Use for

Low & cold storage

Roof

Color

Straw transparent

Straw transparent

Viscosity (cps/20℃)

230±50

270±50

Specific Gravity (20℃)

1.17±0.03

1.13±0.03

Reaction Point (Phản ứng 2 vật liệu khi phun)

Product Item

SSF-100

SSF-200

Mixing ratio

100/100

100/100

Reaction (20℃)

Cream Time

Within 4 sec

Within 5 sec

 

Rising Time

Within 16 sec

Within 20sec

Free Rise Density (kg/㎡)

27±1.5

36±2.0

Đặc điểm lớp xốp tạo thành sau khi phun
Testing Report (Foam)

Product Item

SSF-100

SSF-200

Density (kg/㎡)

35±3

44±4

Heat Conductivity (kcal/m.hr.℃)

0.020 below

0.023 below

Compressive

Strength (kfg/㎠)

Foam direction

2.1±0.05

3.1±0.05

 

Foam vertical

1.6±0.05

2.3±0.05

Flexure Strength (kfg/㎠)

2.8±0.05

4.0±0.05

Bonding Strength (kfg/㎠)

2.3±0.05

4.1±0.05

Independence Bubble Fraction (%)

90±3

90±3

Combustibility

Burning Time(sec)

30±10

30±10

 

Burning Space(mm)

60±20

50±20

Measure Stability (△Ⅴ)

70℃ⅹ48hr

+0.50

+0.97

 

-20℃ⅹ48hr

-0.65

-1.10

 

70℃ⅹ95%rhⅹ48hr

+4.05

+2.59

Absorptiveness (g/100㎤)

0.9 below

1.5 below

★ Testing Condition: 20℃ Temp.
Lưu ý:
Tỷ lệ pha trộn: Một phần: phần B = 1: 1
Loại bỏ độ ẩm và làm sạch bề mặt trước khi công trình.
Đừng làm việc dưới trời mưa hoặc thời tiết ẩm quá nhiều.
Lưu trữ: trong không gian mát mẻ mà không có độ ẩm, tránh ánh sáng mặt trời trực tiếp.
Xin vui lòng làm sạch máy (Spray gun, Hose, Filter) sau khi thi công.

Bấm vào đây để tải thông tin kỹ thuật vật liệu

 
Catalogue
Download
http://www.quocthangco.com.vn/vi/hang-muc/video-thi-cong.html

Thống kê

www.vr360.vnwww.vr360.vnwww.vr360.vnwww.vr360.vnwww.vr360.vnwww.vr360.vnwww.vr360.vn
mod_vvisit_counterHôm nay125
mod_vvisit_counterHôm qua261
mod_vvisit_counterTuần này1475
mod_vvisit_counterTuần trước2186
mod_vvisit_counterTháng này6830
mod_vvisit_counterTháng trước7418
mod_vvisit_counterTổng cộng370330